láp thép đặc

Đánh giá:

 

                   

5/5 (1 bình chọn)



Hỗ trợ trực tuyến
  • MR ĐÔNG (0911-558-009)

    Yahoo

  • PHÒNG KINH DOANH (0977-100-611)

    Yahoo

LIÊN HỆ

CTY TNHH MTV-TM-DV-XNK-THÉP TOÀN MIỀN ĐÔNG

tell: 0911 558 009 

fax: 0650 379 5637

Email:theptoanmiendong@gmail.com

 

 

Tiêu chuẩn mác thép :

JIS

AISI

DIN

DAIDO

HB

HS

HRC

SKS3

O1

1.2510

≤ 217

≤ 32.5

≤ 17

≤ 700

≥ 81

≥ 60

SKS93

O2

YK30

≤ 217

≤ 32.5

≤ 17

≤ 780

≥ 87

≥ 63

SKD11

D2

1.2379

≤ 255

≤ 38

≤ 25

≥ 720

≥ 83

≥ 61

 Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

V

Cu

P

S

SKS3

0.86

0.30

1.20 

0.25 max

0.50

0.13

0.6 ~ 0.9

− 

SKS93

1.0 ~ 1.10

0.40

0.80 ~ 1.10

≤ 0.25

0.20 ~ 0.60

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03

SKD11

1.4 ~ 1.6

0.4 max

0.6 max

0.5 max

11.0 ~ 13.0

0.8 ~ 1.2

0.2 ~ 0.5

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03

 Đặc tính xử lý nhiệt:

Mác thép 

Forging Temperature 

Head Treatment ºC

ºC

Annealing Temperature

Hardening Temperature 

Quenching Medium 

Tempering Temperature 

SKS3

1100 - 850

750 - 800

800 - 850

Oil

150 - 200

SKS93

1050 - 850

750 - 780

790 - 850

Oil

150 - 200

SKD11

1100 - 900

830 - 880

1000 - 1050

Air, Gas

150 - 200

 Ứng dụng : Cold Work Tool Steels (Punch, Cutter, Shear Blade, Roll, Blanking Die, …)

 

 

Đang xử lý...